Top 14 # Xem Nhiều Nhất Châm Ngôn Hay Tiếng Anh Về Tình Yêu / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Altimofoundation.com

Châm Ngôn Tiếng Anh Về Tình Yêu Đau Khổ / 2023

Tập hợp những câu châm ngôn về tình yêu đau khổ

Những câu châm ngôn về tình yêu buồn (Nguồn: Ảnh nền đẹp)

1. Love begins with a smile, grows with a kiss, and ends with a teardrop.

Tình yêu luôn bắt đầu với nụ cười, lớn dần lên với nụ hôn ngọt ngào, và kết thúc bằng giọt nước mắt của đau đớn.

2. The tears fall, they’re so easy to wipe off onto my sleeve, but how do I erase the stain from my heart?

Nước mắt rơi, thật dễ khi ta dùng tay áo lau những giọt nước mắt dó, nhưng tôi không biết làm thế nào để xóa đi vệt nước mắt đã in hằn trong trái tim mình?

3. Whoever said it is better to have loved and lost, then to have never loved at all must have never had their heart broken.

Bất cứ ai đã nói rằng họ thà yêu và đánh mất thứ tình yêu đó của họ còn hơn là chưa từng yêu và được yêu lấy một lần, hẳn những người đó chưa từng thấy trái tim mình tan vỡ trăm mảnh.

4. Happiness is but a mere episode in the general drama of pain.

Hạnh phúc suy cho cùng cũng chỉ là một hồi trong vở kịch to lớn về đau khổ.

Happiness is but a mere episode in the general drama of pain (Nguồn: Lovesove)

5. A million words would not bring you back, I know because I’ve tried. Neither would a million tears, I know because I’ve cried.

Một triệu ngôn từ cũng không thể đưa anh quay lại, em biết vì em đã thử. Một triệu giọt nước mắt cũng vậy, em biết vì em đã khóc.

6. Who do you turn to when the only person in the world that can stop you from crying is the one making you cry?

Bạn sẽ phải tìm đến ai khi người duy nhất có thể khiến bạn ngừng rơi lệ lại là người khiến bạn khóc?​

Nguồn Học tiếng Anh văn phòng cùng GEO

11 Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Yêu / 2023

Tình yêu là đề tài thú vị, tạo nguồn cảm hứng dồi dào trong thơ ca, hội họa,..làm say đắm lòng người. Chính vì vậy, các bạn hãy cùng aroma tìm hiểu châm ngôn tiếng anh về tình yêu để trau dồi vốn từ vựng cũng như làm tăng cảm xúc cho tình yêu của mình nhé! Biết tiếng anh là một thế mạnh, hiểu thêm châm ngôn tình yêu bằng tiếng anh lại có sức hút đặc biệt cho các chàng khi muốn “đốn tim”một cô gái mình thích. Bởi các cô gái luôn luôn có tâm hồn mơ mộng, thích lãng mạn nhất là nghe những ngôn từ hoa mỹ như vậy. Và ngược lại, các nàng lại có cơ hội để thể hiện tài năng cũng như tình yêu của mình đối với những ” soái ca” đời thực.

Bên cạnh đó, hiểu được châm ngôn tình yêu bằng tiếng anh sẽ giúp cho các bạn trau dồi vốn từ vựng, cấu trúc tiếng anh đặc biệt và hiểu rõ văn hóa đời thường của người anh trong ngôn ngữ thi ca.

11 câu danh ngôn tiếng anh hay về tình yêu:

1- You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you are not part of it

( Yêu là tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu)

2- A man falls in love through his eyes, a woman through her ears

( Con trai yêu bằng mắt. con gái yêu bằng tai).

3- How can you love another if you do not love yourself?

( Làm sao bạn có thể yêu ai nếu không yêu chính mình?).

4- Hate has a reason for everything but love is unreasonable

(Ghét có thể đưa ra lý do nhưng yêu thì không có lý do).

5- Love means you never have to say you are sorry

( Yêu có nghĩa là bạn sẽ không bao giờ phải nói rất tiếc).

6- I love you not because of who you are, but because of who I am when I am with you

( Tôi yêu em không phải em là ai mà vì tôi là sẽ là người thế nào khi tôi bên cạnh em)

7- In this life we can no do great things. We can only do small things with great love

( Trong cuộc sống này nếu chúng ta không thể làm những điều tuyệt vời thì chúng ta có thể làm những điều giản đơn với một tình yêu tuyệt vời).

8- Love is not getting, but giving

( Tình yêu không phải để nhận lấy mà là cho đi).

9- I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone

( Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu cô độc).

10- If you be with the one you love, love the one you are with

( Yêu người yêu mình còn hơn yêu người mình yêu).

11- No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry

( Không ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng sẽ không làm bạn khóc).

Một số từ vựng cần chú ý:

Có thể thể thấy rằng, tình yêu là thứ vô hình làm ta hạnh phúc hay vụn vỡ.Những câu châm ngôn tiếng anh anh hay về tình yêu mà gửi tới các bạn là những đúc kết từ tình yêu trong thực tiễn, đó là bài học thú vị để giữ vững tình yêu của mình vĩnh cửu!

11 Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn / 2023

Một người bạn thực sự biết điểm yếu của bạn nhưng chỉ cho bạn thấy điểm mạnh; cảm nhận được nỗi sợ hãi của bạn nhưng lại giúp bạn củng cố niềm tin; thấy được những lo lắng của bạn nhưng giúp bạn giải phóng tinh thần; nhận ra những hạn chế của bạn nhưng nhấn mạnh khả năng của bạn.

2. A friend is one with whom you are comfortable, to whom you are loyal, through whom you are blessed, and for whom you are grateful.

Người bạn là người ta cảm thấy thoải mái khi ở cùng, ta sẵn lòng trung thành, chúc phúc cho ta và là là người ta cảm thấy biết ơn.

3. Friends are those rare people who ask how you are and then wait to hear the answer.

Bạn bè là những người hiếm hoi hỏi han bạn và rồi chờ để nghe câu trả lời.

4. Friendship is like sound health, the value of it is seldom known until it is lost.

Tình bạn giống như sức khỏe tốt, giá trị của nó hiếm khi được nhận ra cho tới khi nó đã mất đi.

5. If all my friends jumped off a bridge, I wouldn’t follow, I’d be the one at the bottom to catch them when they fall.

Nếu tất cả bạn bè tôi nhảy khỏi cây cầu, tôi sẽ không nhảy theo, tôi sẽ là người ở dưới để đỡ họ khi họ rơi xuống.

6. We are all travelers in the wilderness of the world, and the best we can find in our travels is an honest friend.Chúng ta đều là những kẻ lữ hành trong thế giới hoang dã, và điều tốt đẹp nhất mà chúng ta có thể tìm được trong hành trình của mình là một người bạn chân chính.

7. To like and disklike the same thing, that is indeed true friendship.Yêu và ghét cùng một thứ, đó chính là tình bạn thật sự.

8. Happy is the house that shelters a friend.Hạnh phúc là mái nhà che chở một người bạn.

9. Be slow in choosing a friend, slower in changing.Chậm rãi trong việc chọn bạn, khi thay bạn càng phải chậm rãi hơn.

10. No man is whole of himself, his friends are the rest of him.Không ai là toàn diện, bạn bè chính là phần còn thiếu.

11. Friends are people you can talk to without words, when you have to.Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện mà không cần lời nói. Aroma nghĩ rằng, bất cứ ai cũng có thể đồng cảm với những câu cham ngon tieng anh hay ve tinh ban trên. Hãy đọc nó để trân trọng hơn những người bạn của mình.

Châm Ngôn Tiếng Anh Về Nỗi Buồn / 2023

Tập hợp những câu châm ngôn về nỗi buồn

Châm ngôn về nỗi buồn giúp chúng ta nhìn nhận lại chính mình (Nguồn: Doctor on Demand)

1. If you haven’t cried, your eyes can’t be beautiful.

Nếu bạn chưa từng khóc, đôi mắt bạn không thể đẹp.

2. The word “happiness” may lose its meaning if it were not balanced by “sadness”.

Từ “hạnh phúc” có thể trở nên vô nghĩa nếu nó không được cân bằng bởi nỗi buồn”.

3. Smile, even if it’s a sad smile because sadder than a sad smile is a sadness of not knowing how to smile.

Hãy cười, thậm chí dù đó là nụ cười buồn, bởi còn đáng buồn hơn nụ cười buồn bã là sự bi thảm vì không biết phải cười thế nào.

4. Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it.

Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là không tồn tại nỗi buồn trên đó! Điều đó nghĩa là họ có khả năng để kiềm chế nó.

5. Tears are the silent language of grief.

Nước mắt là ngôn ngữ thầm lặng của nỗi buồn.

Nước mắt là ngôn ngữ thầm lặng của nỗi buồn (Nguồn: Hoa hồng sơn mài)

6. Sometimes crying is the only way your eyes speaks when your mouth can’t explain how broken your heart is.

Đôi khi khóc là cách duy nhất đôi mắt của bạn lên tiếng khi miệng bạn không thể diễn tả nổi trái tim bạn tan vỡ thế nào.

7. Sadness is always the legacy of the past; regrets are pains of the memory.

Nỗi buồn là di sản của quá khứ; sự nuối tiếc là nỗi đau của ký ức.

8. Sorrow is knowledge, those that know the most must mourn the deepest, the tree of knowledge is not the tree of life.

Đau khổ là tri thức, người biết nhiều nhất bi thương nhiều nhất, cây tri thức không phải cây đời.

9. When you’re happy, you enjoy the music but when you’re sad, you’ll understand the lyric.

Khi bạn vui, bạn tận hưởng âm nhạc, nhưng khi bạn buồn, bạn hiểu được ca từ.

10. Silence is the uttrinate eloquence of sorrow.

Im lặng là sự hùng biện cuối cùng của nỗi buồn.

Nguồn Học tiếng Anh văn phòng cùng GEO