Đề Xuất 5/2022 # Học Tiếng Nhật Qua Những Câu Danh Ngôn Nhật Bản, Hoc Tieng Nhat Qua Nhung Cau Danh Ngon Nhat Ban # Top Like

Xem 15,939

Cập nhật nội dung chi tiết về Học Tiếng Nhật Qua Những Câu Danh Ngôn Nhật Bản, Hoc Tieng Nhat Qua Nhung Cau Danh Ngon Nhat Ban mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Altimofoundation.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 15,939 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Học Tiếng Nhật Qua Những Câu Châm Ngôn Hay Về Cuộc Sống
  • Lời Nói Đầu Cuốn Hạnh Phúc Tại Tâm (Osho)
  • Những Danh Ngôn Về Phái Mạnh Khiến Nàng Tâm Đắc Mãi
  • Danh Ngôn Phái Mạnh 4
  • Những Danh Ngôn “chất Như Nước Cất” Về Đàn Ông Khiến Bạn Phải Suy Ngẫm Mãi
  • 11/05/2020 16:05

    Cũng như trong tiếng việt, tiếng nhật cũng có nhiều câu danh ngôn hay nói về cuộc sống, tình yêu, tình bạn… Ngoài biết thêm những câu danh ngôn hay thú vị ra, qua đó chúng ta còn có thể học được những từ vựng những cấu trúc câu hay. Có một điều lưu ý là khi dịch tiếng nhật đối với những câu châm ngôn này, không nên dịch sát nghĩa tiếng nhật mà nên dịch thoáng nghĩa ra thì sẽ hay hơn.

     

    CHÂM NGÔN TIẾNG NHẬT HAY VỀ CUỘC SỐNG

    1, 大きな野望は偉大な人を育てる.

    Ōkina yabō wa idaina hito o sodateru.

    Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại.

    2, 単純な事実に、ただただ圧倒される。

    Tanjunna jittsu ni, tadatada attō sa reru.

    Những sự thật giản đơn thường gây kinh ngạc.

    3, 自分の行為に責任を持つべきだ。

    Jibun no kōi ni sekinin o motsubekida.

    Phải tự chịu trách nhiệm với những hành động của mình.

    4, 偉大さの対価は責任だ。

    Idaisa no taika wa sekininda.

    Cái giá phải trả cho sự vĩ đại là trách nhiệm

    5, 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない。

    Netsui nashi ni idaina koto ga tassei sa reta koto wanai.

    Không có sự vĩ đại nào đạt được nếu không có sự nhiệt tình, nhiệt tâm.

    6, 母の愛はいつまでも強い。

    Haha no ai wa itsu made mo tsuyoi.

    Tình yêu của người mẹ luôn bền vững theo thời gian.

    7, 苦労もしないで手に入るのは貧乏だけ。

    Kurō mo shinaide te ni hairu no wa binbō dake.

    Chẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ nghèo đói.

    8, 人には自由があるからといって、何をしてもいいというものではない。

    Hito ni wa jiyū ga arukara to itte, nani o shite mo ī to iu monode wanai

    Con người đâu phải cứ có tự do là muốn làm gì cũng được.

    9, 偉大なことを成し遂げる為には、行動するだけでなく、夢を持ち、計画を立てるだけでなくてはならない。

    Idaina koto o nashitogeru tame ni wa, kōdō suru dakedenaku, yume o mochi, keikakuwotateru dakedenakute wa naranai.

    Để đạt được những thành công vĩ đại, chúng ta không những hành động mà còn phải biết mơ ước, không những lập kế hoạch mà còn phải tin tưởng.

    10, 何事も成功するまでは不可能に思えるものである。

    Nanigoto mo seikō suru made wa fukanō ni omoeru monodearu.

    Mọi thứ đều không gì là không thể cho đến khi nó hoàn thành.

    11, 機敏であれ、しかし慌ててはいけない。

    Kibindeare, shikashi awatete wa ikenai.

    Hãy nhanh chóng những đừng vội vàng.

    12, 失敗なんてありえないと信じて、やってみるんだ。

    Shippai nante arienai to shinjite, yatte miru nda.

    Hãy tin tưởng và hành động như thể mọi thứ không thể thất bại.

    13, 賢者はチャンスを見つけるよりも、みずからチャンスを創りだす。

    Kenja wa chansu o mitsukeru yori mo, mizukara chansu o tsukuri dasu.

    Người hiền tài luôn tìm thấy nhiều cơ hội hơn là đợi cơ hội đến với mình.

    14, 下を向いていたら、虹を見つけることは出来ないよ。

    Shita o muite itara, niji o mitsukeru koto wa dekinai yo.

    Nếu mãi cuối đầu, bạn sẽ chẳng bao giờ nhìn thấy cầu vồng ở phía trước.

    15, 努力しない者に成功はない

    Doryoku shinai mono ni seikō wanai.

    Đối với những người không nỗ lực thì không có khái niệm thành công.

    16, 一期一会

    Ichigoichie

    Đời người chỉ gặp gỡ một lần.

    17, 熱意なしに偉大なことが達成されたことはない。

    Netsui nashi ni idaina koto ga tassei sa reta koto wanai.

    Không có sự vĩ đại nào đạt được nếu không có sự nhiệt thành và nhiệt tâm.

    18, 人は強さに欠けているのではない。意志を欠いているのだ。

    Hito wa tsuyo-sa ni kakete iru node wanai. Ishi o kaite iru noda.

    Con người không thiếu sức mạnh, nhưng dễ dàng thiếu mất ý chí.

    19, 困難に陥ったときにこそ、そのひとの実力が分かる。

    Konnan ni ochītta toki ni koso, sono hito no jitsuryoku ga wakaru.

    Chính khi rơi vào hoàn cảnh khó khăn mới biết được thực lực của một người.

    20, 変革せよ。変革を迫られる前に。

    Henkaku seyo. Henkaku o semara reru mae ni.

    Hãy thay đổi trước khi bạn bị bắt buộc phải làm điều đó.

    21, 夢見ることができれば、それは実現できる。

    Yumemiru koto ga dekireba, soreha jitsugen dekiru.

    Nếu bạn đã dám ước mơ đến điều đó thì bạn cũng hoàn toàn có thể thực hiện được.

    22, 偉大さの対価は責任だ。

    Idaisa no taika wa sekininda.

    Cái giá phải trả cho sự vĩ đại là trách nhiệm.

    23, 困難とは、ベストを尽くせるチャンスなのだ。

    Konnan to wa, besuto o tsukuseru chansuna noda.

    Khó khăn chính là cơ hội để bạn có thể thể hiện hết khả năng của mình

    24, 敗北を味を知ってこそ、最も甘美な勝利が味わえる。

    Haiboku o aji o shitte koso, mottomo kanbina shōri ga ajiwaeru.

    Chính thất bại cay đắng khiến thành công của bạn càng ngọt ngào.

    25, 幸せになりたいのなら、なりなさい。

    Shiawase ni naritai nonara, nari nasai.

    Hãy sống thật hạnh phúc nếu bạn muốn trở nên hạnh phúc.

    26.  雲の向こうは、いつも青空。

    Kumo no mukō wa, itsumo aozora.

    Luôn luôn có ánh sáng đằng sau những đám mây.

    27. 七転び八起き

    Nanakorobiyaoki

    7 lần ngã 8 lần đứng dậy

    28. 平和は微笑みから始まります。

    Heiwa wa hohoemi kara hajimarimasu.

    Hãy nở một nụ cười và hòa bình sẽ đến.

    29. 幸せになりたいのなら、なりなさい。

    Shiawase ni naritai nonara, nari nasai.

    Hãy sống thật hạnh phúc nếu bạn muốn trở nên hạnh phúc.

    30. 変革せよ。変革を迫られる前に。

    Henkaku seyo. Henkaku o semara reru mae ni.

    Hãy thay đổi trước khi bạn bắt buộc phải làm điều đó.

     

    CHÂM NGÔN TIẾNG NHẬT VỀ SỰ CỐ GẮNG

    1, 努力しない者に成功はない

    Doryoku shinai mono ni seikō wanai

    Đối với những người không có nỗ lực thì không có khái niệm thành công

    2, 何をするにしても、よく考えてから行動しなさい

    Nani o suru ni shite mo, yoku kangaete kara kōdō shi nasai

    Dù làm gì đi nữa cũng phải suy nghĩ kĩ trước khi quyết định

    3, 勝つにしても負けるにしても、正々堂と戦いたい

    Katsu ni shite mo makeru ni shite mo, seisei dō to tatakaitai

    Dù thắng dù thua, tôi cũng muốn chiến đấu một cách đường đường chính chính

    4, 自分の能力以上の仕事を与えられるのは悪いことではない

    Jibun no nōryoku ijō no shigoto o atae rareru no wa warui kotode wanai

    Được giao phó một công việc vượt quá sức mình thì không phải là việc xấu

    5, 困難に陥ったときにこそ、そのひとの実力が分かる

    Konnan ni ochītta toki ni koso, sono hito no jitsuryoku ga wakaru

    Chính khi rơi vào tình trạng khó khăn mới biết được thực lực của một người

    6, 感謝の気持ちは、古い友情を温め、新たな友情も生み出す

    Kanshanokimochi wa, furui yūjō o atatame, aratana yūjō mo umidasu

    Lòng biết ơn hâm nóng tình bạn cũ và đem lại cho ta những người bạn mới

    7, 人間の一生には、苦しいことも、悲しいことも、楽しいことも、あります。でも、一生懸命生きましょう。

    Ningen no isshō ni wa, kurushī koto mo, kanashī koto mo, tanoshī koto mo, arimasu. Demo, isshōkenmei ikimashou.

     

     

     

     

     

    CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO VÀ DU HỌC AJISAI

    TRUNG TÂM NHẬT NGỮ AJISAI

                                                     *Địa chỉ: Liền kề 11- Số 16, Khu đô thị mới Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội

                                                     *Điện thoại: 0243 2323 799/ Hotline: 0822 333 819

                                                     *Website: http://ajisai.edu.vn/

                                                     *E-mail: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • 23 Trích Dẫn Hay Nhất Của Mahatma Gandhi
  • Danh Ngôn Của Mẹ Thánh Têrêsa Calcutta.
  • 20 Câu Nói Của Mẹ Teresa Đáng Lấy Làm Châm Ngôn Sống
  • Danh Ngôn Về Môi Trường
  • Mùa Xuân Trong Danh Ngôn Và Thánh Kinh – Huynh Đoàn Giáo Dân Đa Minh
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Học Tiếng Nhật Qua Những Câu Danh Ngôn Nhật Bản, Hoc Tieng Nhat Qua Nhung Cau Danh Ngon Nhat Ban trên website Altimofoundation.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100