Đề Xuất 2/2023 # 8 Cách Nói Chúc Mừng Sinh Nhật Bằng Tiếng Đức # Top 8 Like | Altimofoundation.com

Đề Xuất 2/2023 # 8 Cách Nói Chúc Mừng Sinh Nhật Bằng Tiếng Đức # Top 8 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 8 Cách Nói Chúc Mừng Sinh Nhật Bằng Tiếng Đức mới nhất trên website Altimofoundation.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Trong tiếng Đức, có rất nhiều cách, nhiều câu được dùng khi muốn chúc mừng sinh nhật ai đó. Với mỗi hoàn cảnh, mỗi đối tượng cũng sẽ có cách nói khác nhau. Khi sinh sống, học tập tại đây, bạn nên nắm được những câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Đức để tránh bối rối khi tham dự sinh nhật ai đó.

Học bài: Bảng chữ cái tiếng Đức và cách phát âm

Lời chúc mừng sinh nhật tiếng Đức thông thường

Ở Đức, những lời chức sinh nhật cơ bản rất hay được sử dụng, có 04 cách nói một lời chúc sinh nhật mà người Đức thường dùng như sau.

1. Alles Gute zum Geburtstag!

Lời chúc này rất hay được người Đức sử dụng để chúc một ai đó trong ngày sinh nhật. Câu này mang ý nghĩa là ” Chúc sinh nhật mọi điều tốt đẹp “. Trong đó:

Alles là đại từ, mang nghĩa “tất cả”.

Gute được chuyển thể từ tính từ “gut”, có nghĩa là tốt đẹp.

Zum xuất phát từ giới từ “zu, đi với Dativ nên der Geburtstag chuyển thành dem Geburtstag. “zu dem = zum” có nghĩa là “cho/đến”.

Geburtstag là sinh nhật.

2. Herzlichen Glückwunsch zum Geburtstag.

Đây cũng là một cách chúc mừng sinh nhật hay được sử dụng tại Đức với ý nghĩa là ” Chân thành chúc mừng sinh nhật bạn “.

Herzlichen xuất phát từ tính từ “herzlich,” có nghĩa là chân thành, thật lòng.

Glückwunsch là chúc mừng, zum là “tới, đến” và Geburtstag là “sinh nhật”.

3. Herzlichen Glückwunsch nachträglich

Đây là lời chúc sinh nhật muộn cho những ai chẳng may lỡ mất dịp sinh nhật của bạn bè, người thân..

Nachträglich có nghĩa là muộn.

4. Alles das Beste zum Geburtstag!

Đây là một cách nói khác cho câu chúc ” all the best for your birthday.” trong tiếng anh hay ” Chúc bạn mọi điều tốt đẹp ” trong tiếng Việt.

Alles ở đây nghĩa là “mọi thứ”

Das Beste là “điều tốt đẹp nhất”

Lời chúc mừng sinh nhật dài

Ngoài những câu chúc sinh nhật cơ bản thì tiếng Đức còn có những lời chúc dài, dành cho những đối tượng riêng, diễn đạt nhiều ý nghĩa hơn như:

5. Ich wünsche Ihnen einen wunderschönen Tag

Lời chúc này thường dành cho sinh nhật một chàng trai hay cô gái, có nghĩa ” Chúc bạn một ngày sinh nhật tuyệt vời “. Mỗi từ trong câu có nghĩa như sau:

Ich: tôi

wünschen: mong ước

Ihen: bạn (theo cách nói trang trọng)

einen: một

wunderschönen: tuyệt vời.

Tag: ngày.

6. Auf dass Ihr/ dein Tag mit Liebe und Freude erfüllt ist

Lời chúc này có ý nghĩa ” Chúc bạn một ngày sinh nhật ngập tràn tình yêu và hạnh phúc “. Các từ trong câu có nghĩa là:

Auf: trên

dass: đó

Ihr/ dean: của bạn

Tag: ngày

mit: với

Liebe: yêu

erfüllt ist là cụm từ có nghĩa “ngập tràn”

7. Schade, dass wir nicht mitfeiern können

Đây là một câu chúc được dùng khi bạn không thể đến dự tiệc sinh nhật của người thân, bạn bè mà phải chúc qua điện thoại, mail,… Lời chúc này có nghĩa là: ” Thật tiếc khi không thể đến chúc mừng sinh nhật bạn “. Trong đó:

Schade: tiếc

dass: rằng

wir: chúng tôi.

nicht: không

können: có thể

mitfeiern: cùng nhau chúc mừng

8. Alles Liebe zum Geburtstag

Câu chúc này có nghĩa là “Mong nhiều điều tốt đẹp cho sinh nhật bạn “. Trong đó:

Alles có nghĩa là “mọi điều”

zum Geburtstag là “cho sinh nhật của bạn”

Liege: tình yêu

Trên đây là 8 cách nói chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Đức, thường xuyên được sử dụng tại đất nước này. Bạn hãy học thuộc cả ý nghĩa, cách phát âm của từng loại nếu học tập, định cư tại Đức hay đơn giản là sắp dự tiệc sinh nhật của một người bạn Đức.

Những lời chúc rất đơn giản, nhưng chắc chắn sẽ làm bạn bè, người thân của bạn rất hạnh phúc khi được nghe vào dịp sinh nhật mình. Hãy học và ghi nhớ kĩ nhé!

Tags: chúc mừng sinh nhật tiếng đức, chuc mung sinh nhat tieng duc

30 Cách Nói “Chúc Mừng Sinh Nhật” Bằng Tiếng Nhật

CÁCH HỎI VÀ TRẢ LỜI “KHI NÀO LÀ SINH NHẬT CỦA BẠN?”

a. Hỏi ai đó về ngày sinh nhật của họ

Với người Việt thì cách hỏi này chỉ cần hỏi “Sinh nhật của bạn vào ngày nào?”. Còn với người Nhật thì họ có 2 cách thể hiện việc hỏi khác nhau.

Cách 1: Cách hỏi này mang tính chất đơn giản hơn, thường dùng cho bạn bè hoặc những người đã thân thiết từ lâu.

あなたの誕生日はいつですか (Anata no tanjoubi wa itsu desu ka?)

Cách 2: Cách hỏi này mang tính chất lịch sự hơn và thường dùng để hỏi với những người lớn tuổi, đồng nghiệp,..

お誕生日はいつですか。(O-tanjoubi wa itsu desu ka?)

b. Trả lời về ngày sinh nhật khi được hỏi

“Ngày sinh nhật của tôi là (ngày) + (tháng)” đó là cấu trúc câu trả lời của người Việt. Còn với người Nhật thì thứ tự ngày tháng sẽ được đảo ngược lại, tức là bạn sẽ nói tháng trước và ngày sau:

Ví dụ cho câu trả lời đầy đủ bằng tiếng Nhật:

私の誕生日は 6月 の 5日。(Watashi no tanjoubi wa Rokugatsu no muika).

c. Cách nói chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật

Làm thế nào để bạn viết hoặc đánh vần ” chúc mừng sinh nhật ” bằng tiếng Nhật? Tất cả bạn cần là hai từ:

Như bạn đã biết 誕生日 ( たんじょうび) nghĩa là “sinh nhật” còn おめでとう nghĩa là chúc mừng, khi bạn ghép thành 1 câu chúc sẽ là:

お誕生日おめでとう(Otanjōbiomedetō): Chúc mừng sinh nhật!

CÁC CÂU CHÚC MỪNG SINH NHẬT HAY, Ý NGHĨA CHO BẠN BÈ

たくさんの幸せが訪れますように。誕生日おめでとう。(Takusan no shiawase ga otozuremasu yō ni. Tanjōbiomedetō):

Chúc mừng sinh nhận bạn, người bạn thân nhất.

すばらしいいちねんになりますように. 素晴らしい一年になりますように ( Subarashī ichi nen ni narimasu yō ni. Subarashī ichi-nen ni narimasu yō ni):

あいするあ なたにおたんじょうびおめでとう. 愛するあなたに, お誕生日おめでとう(Aisuru a nata ni o tanjō biomedetō. Aisuru anata ni, otanjōbiomedetō):

Chúc em một sinh nhật xa nhà nhưng vẫn hạnh phúc. Mong em luôn có những chuỗi ngày vui vẻ.

このプレゼント、意味がないものだが、俺の心を込めて、君に贈くりたい記念品だよ。お誕生日おめでとう! (Kono purezento, imi ga nai monodaga, ore no kokorowokomete, kimi ni oku kuritai kinenhinda yo. Otanjōbiomedetō!):

CÁCH NÓI CHÚC MỪNG SINH NHẬT DÀNH CHO NGƯỜI BỀ TRÊN

お誕生日おめでとうございます。(Otanjōbiomedetōgozaimasu).

感謝の気持を込めて. (Kansha no kimochi o komete).

ご健康とさらなる飛躍をお祈りしております。(Go kenkō to saranaru hiyaku o oinori shite orimasu).

Chúc mừng sinh nhật!

Với tất cả lòng biết ơn.

Cầu chúc (anh/chị) nhiều sức khỏe và vươn xa hơn nữa.

お誕生日おめでとうございます。ご健康で幸多き一年となられますようお祈り申し上げます。(Otanjōbiomedetōgozaimasu. Go kenkōde kō ōki ichinen to nara remasu yō oinori mōshiagemasu):

Chúc mừng sinh nhật. Chúc mừng (anh/chị) có được một năm thật nhiều sức khỏe và may mắn.

お誕生日おめでとうございます。益々のご活躍をお祈りいたします。(Otanjōbiomedetōgozaimasu. Masumasu no go katsuyaku o oinori itashimasu):

Chúc mừng sinh nhật. Chúc (anh/chị) ngày càng thành công hơn nữa!

お誕生日おめでとうございます. 末永くお元気でお過ごしください。(Otanjōbiomedetōgozaimasu. Suenagaku ogenkide osugoshi kudasai):

Chúc mừng sinh nhât. Con chúc (ông/bà) luôn mạnh khỏe!

お誕生日おめでとうございます. 体調崩さぬようご自愛ください。(Otanjōbiomedetōgozaimasu. Taichō kuzusanu yō go jiai kudasai.):

Bài hát: Happy Birthday – Kana Nishino

Học tiếng Nhật qua bài hát vừa giúp chúng ta luyện phát âm chuẩn Nhật, bạn còn có thể nâng cao khả năng nghe hiểu và giao tiếp bằng tiếng Nhật. Tìm hiểu thêm phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả cho người mới bắt đầu:

Chúc các ban học tập tốt.

150 Cách Nói”Chúc Mừng Sinh Nhật” Bằng Các Thứ Tiếng

Afrikaans: Veels geluk met jou verjaarsdag! Albanian: Urime ditelindjen! Alsatian :Gueter geburtsdaa! Amharic :Melkam lidet! Arabic :Eid milaad saeed! or Kul sana wa inta/i tayeb/a! (masculine/feminine) Armenian :Taredartzet shnorhavor! or Tsenund shnorhavor! Assyrian: Eida D’moladukh Hawee Brikha! Aymara (Bolivia) :Suma Urupnaya Cchuru Uromankja! Azerbaijani: Ad gununuz mubarek! — for people older than you Ad gunun mubarek! — for people younger than you Basque Zorionak! Belauan-Micronesian :Ungil el cherellem! Bengali (Bangladesh/India) :Shuvo Jonmodin! Bicol (Philippines) :Maogmang Pagkamundag! Bislama (Vanuatu) :Hapi betde! or Yumi selebretem de blong bon blong yu! Brazil arabéns a você! Parabéns a você, nesta data querida muitas felicidades e muitos anos de vida. Breton eiz-ha-bloaz laouen deoc’h! Bulgarian :Chestit Rojden Den! Cambodian :Som owie nek mein aryouk yrinyu! Catalan: Per molts anys! or Bon aniversari! or Moltes Felicitats! Chamorro :Biba Kumplianos! Chinese-Cantonese :Sun Yat Fai Lok! Chinese Fuzhou :San Ni Kuai Lo! Chiness-Hakka :Sang Ngit Fai Lok! Chinese-Mandarin: qu ni sheng er kuai le Chinese-Shanghaiese :San ruit kua lok! Chinese-Tiociu :Se Jit khuai lak! Chronia Polla :NA ZHSHS Croatian: Sretan Rodendan! Czech: Vsechno nejlepsi k Tvym narozeninam!! Danish :Tillykke med fodselsdagen! Dutch-Antwerps :Ne gelukkege verjoardach! Dutch-Bilzers :Ne geleukkege verjoardoag! Dutch-Drents: Fellisiteert! Dutch-Flemish :Gelukkige verjaardag! or Prettige verjaardag! Dutch-Frisian: Fan herte lokwinske! Dutch-Limburgs roficiat! or Perfisia! Dutch-Spouwers :Ne geleukkege verjeurdoag! Dutch-Twents: Gefeliciteard met oen’n verjoardag! Dutch: Hartelijkgefeliciteerd! or Van harte gefeliciteerd met je verjaardag! English: Happy Birthday! Esperanto :Felichan Naskightagon! Estonian: Palju onne sunnipaevaks! Euskera :Zorionak zure urtebetetze egunean! Faroes ( Faroe island ): Tillukku vid fodingardegnum! Farsi :Tavalodet Mobarak! Finnish: Hyvaa syntymapaivaa! French (Canada) :Bonne Fete! French :Joyeux Anniversaire! Frisian: Lokkiche jierdei! Gaelic (Irish): Lá breithe mhaith agat! Gaelic (Scottish): Co` latha breith sona dhuibh! Galician (Spain): Ledicia no teu cumpreanos! Georgian: Gilotcav dabadebis dges! German-Badisch: Allis Guedi zu dim Fescht! German-Bavarian: Ois Guade zu Deim Geburdstog! German-Berlinisch :Allet Jute ooch zum Jeburtstach! or Ick wuensch da allet Jute zum Jeburtstach! German-Bernese :Es Muentschi zum Geburri! German-Camelottisch :Ewllews Gewtew zewm Gewbewrtstewg. Mew! German-Frankonian :Allmecht! Iich wuensch Dir aan guuadn Gebuardsdooch! German-Lichtenstein: Haerzliche Glueckwuensche zum Geburtstag! German-Plattdeutsch: Ick wuensch Di allns Gode ton Geburtsdach! German-Rhoihessisch: Ich gratelier Dir aach zum Geburtstag! German-Ruhr: Allet Gute zum Gebuatstach! German-Saarlaendisch :Alles Gudde for dei Gebordsdaach! German-Saechsisch: Herzlischen Gliggwunsch zum Geburdsdaach! German-Schwaebisch :Aelles Guade zom Gebordzdag! German-Wienerisch :Ois Guade zum Geburdsdog! German Alles: Gute zum Geburtstag! Greek Eytyxismena: Genethlia! or Chronia Pola! Greenlandic :Inuuinni pilluarit! Gronings (Netherlands) :Fielsteerd mit joen verjoardag! Gujarati (India): Janma Divas Mubarak! Gujrati (Pakistan) :Saal Mubarak! Guarani (Paraguay Indian)] :Vy-Apave Nde Arambotyre! Hawaiian: Hau`oli la hanau! Hebrew: Yom Huledet Same’ach! Hiligaynon (Philippines) :Masadya gid nga adlaw sa imo pagkatawo! Hindi (India) :Janam Din ki badhai! or Janam Din ki shubkamnaayein! Hungarian: Boldog szuletesnapot! or Isten eltessen! Icelandic :Tilhamingju med afmaelisdaginn! Indonesian: Selamat Ulang Tahun! Irish-gaelic :La-breithe mhaith agat! or Co` latha breith sona dhut! Or Breithla Shona Dhuit! Italian :Buon Compleanno! Italian (Piedmont) :Bun Cumpleani! Italian (Romagna): At faz tent avguri ad bon cumplean! Japanese: Otanjou-bi Omedetou Gozaimasu! Javaans-Indonesia :Slamet Ulang Taunmoe! Jerriais: Bouon Anniversaithe! Kannada (India) :Huttida Habba Subashayagalu! Kapangpangan (Philippines) :Mayap a Kebaitan Kashmiri (India): Voharvod Mubarak Chuy! Kazakh (Kazakstan) :Tughan kuninmen! Klingon :Quchjaj qoSlIj! Korean: Saeng il chuk ha ham ni da!  Kurdish: Rojbun a te piroz be! Kyrgyz: Tulgan kunum menen! Latin: Fortuna dies natalis! Latvian: Daudz laimes dzimsanas diena! Lithuanian: Sveikinu su gimtadieniu! or Geriausi linkejimaigimtadienio progal Luganda: Nkwagaliza amazalibwa go amalungi! Luxembourgeois :Vill Gleck fir daei Geburtsdaag! Macedonian: Sreken roden den! Malayalam (India) irannal Aasamsakal! or Janmadinasamsakal! Malaysian :Selamat Hari Jadi! Maltese :Nifrahlek ghal gheluq sninek! Maori: Kia huritau ki a koe! Marathi (India) :Wadhdiwasachya Shubhechha! Mauritian: Kreol mo swet u en bonlaniverser! Mbula (Umboi Island, Papua New Guinea): Leleng ambai pa mbeng ku taipet i! Mongolian :Torson odriin mend hurgee! Navajo: bil hoozho bi’dizhchi-neeji’ ‘aneilkaah! Niederdeutsch (North Germany) :Ick gratuleer di scheun! Nepali :Janma dhin ko Subha kamana! Norwegian: Gratulerer med dagen! Oriya (India) :Janmadina Abhinandan! Papiamento (lower Dutch Antilles) :Masha Pabien I hopi aña mas! Pashto (Afganistan): Padayish rawaz day unbaraksha! Persian: Tavalodet Mobarak! Pinoy (Philippines): Maligayang kaarawan sa iyo! Polish :Wszystkiego Najlepszego! or Wszystkiego najlepszego zokazji urodzin! wszystkiego najlepszego z okazji urodzin Portuguese (Brazil) arabens pelo seu aniversario! or Parabenspara voce! or Parabens e muitas felicidades! Portuguese: Feliz Aniversario! or Parabens! Punjabi (India) :Janam din diyan wadhayian! Rajasthani (India) :Janam ghaanth ri badhai, khoob jeeyo! Romanian :La Multi Ani! Rosarino Basico (Argentina): Feneligiz Cunumplegeanagonos! Russian: S dniom razhdjenia! or Pazdravliayu s dniom razhdjenia! Sami/Lappish: Lihkos Riegadanbeaivvis! Samoan: Manuia lou aso fanau! Sanskrit (India) :Ravihi janmadinam aacharati! Sardinian (Italy) :Achent’annos! Achent’annos! Schwyzerduetsch (Swiss German) :Vill Glück zum Geburri! Serbian: Srecan Rodjendan! Slovak: Vsetko najlepsie k narodeninam! Slovene :Vse najboljse za rojstni dan! Sotho: Masego motsatsing la psalo! Spanish ;Feliz Cumpleaños! Sri Lankan :Suba Upan dinayak vewa! Sundanese: Wilujeng Tepang Taun! Surinamese :Mi fresteri ju! Swahili :Hongera! or Heri ya Siku kuu! Swedish :Grattis pÃ¥ födelsedagen Syriac :Tahnyotho or brigo! Tagalog (Philippines) :Maligayang Bati Sa Iyong Kaarawan! Taiwanese; San leaz quiet lo! Tamil (India): Piranda naal vaazhthukkal! Telugu (India) :Janmadina subha kankshalu! Telugu uttina Roju Shubakanksalu! Thai :Suk San Wan Keut! Tibetan: Droonkher Tashi Delek! Tulu(Karnataka – India): Putudina dina saukhya! Turkish ogum gunun kutlu olsun! Ukrainian :Mnohiya lita! or Z dnem narodjennia! Urdu (India) :Janam Din Mubarak Urdu (Pakistan): Saalgirah Mubarak! Vietnamese: Chúc mừng sinh nhật !!! Visayan (Philippines): Malipayong adlaw nga natawhan! Welsh Penblwydd Hapus i Chi! Xhosa (South Afican) :Imini emandi kuwe! Yiddish: A Freilekhn Gebortstog! Yoruba (Nigeria): Eku Ojobi! Zulu (South Afican) :Ilanga elimndandi kuwe!

Incoming search terms:

tin nhắn dễ thương

happy birthday tiếng nhật

chúc mừng sinh nhật bằng tiếng nhật

chúc mừng sinh nhật bằng nhiều thứ tiếng

chuc mung sinh nhat bang cac thu tieng

Chuc mung sinh nhat nhieu thu tieng

happy birthday bang tieng nhật

ch

chúc mừng sinh nhật bằng tiếng nga

happy birthday bằng nhiều thứ tiếng

Cực Chất Với Các Cách Chúc Mừng Sinh Nhật Bằng Tiếng Nhật

Nội dung bài viết:

I. 2 cách chúc sinh nhật phổ biến nhất trong tiếng Nhật

1. お誕生日おめでとう!(Otanjyobi omedetou) Đây là câu trúc câu phổ biến nhất. Trong đó お誕生日là sinh nhật, còn おめでとう  nghĩa là chúc mừng.

2. おめでとうございます  (Omedetougozaimasu) Sử dụng trong trường hợp lịch sự hơn.

Người Nhật không thích sự rõ ràng và chuẩn mực, không thích sự rườm rà. Vì vậy, người Nhật sử dụng những câu này khi chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật.

Một lời chúc mừng sinh nhật cực hay với một món quà lưu niệm chắc chắn sẽ làm cho  người thân của bạn rất cảm động

II. Những lời chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật ý nghĩa

A. Chúc mừng sinh nhật gia đình, người thân bằng tiếng Nhật

1. お母さんへ

お誕生日おめでとう。とっても残念でしかたないんだけれど、母さんがバースデーキャンドルを吹き消すところへはいけそうもないわ…この小さなプレゼントと一緒に贈ったのは私の心だよ。プレゼント、気に入ってくれるといいなあ。これからも 気いっぱいでおらなかんでね。

母さんの息子より

Mẹ yêu dấu! Con trai của mẹ.

2. ずっと健康に長生きしてね(ずっと けんこうに ながいき してね)

B. Chúc mừng sinh nhật bạn bè bằng tiếng Nhật

1. たくさんの幸せが訪れますように。誕生日おめでとう 2. あなたの誕生日が素敵な日になりますように 3. しんゆうのあなたにおたんじょうびおめでとう. 親友のあなたに,お誕生日おめでとう 4. すばらしいいちねんになりますように. 素晴らしい一年になりますように

5. あなたの将来(しょうらい)に幸(さいわい)あることを心(こころ)から祈(いの)ってます!

 

Từ tận đáy lòng, cầu chúc những điều hạnh phúc sẽ đến với bạn trong tương lai.

 

6. たくさんの幸せが訪れますように。誕生日おめでとう! Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!  7. あなたの誕生日が素敵な日になりますように! 8. あなたのすばらしい生活に深いお祝いを置いてください。来年の健康を祈り、元気で仕事ができることを願いものであります

9. 今日(きょう)が、太陽(たいよう)の光(ひかり)と笑顔(えがお)と笑(わら)いと愛(あい)に満(み)ちた日(ひ)となりますように。

 

C. Chúc mừng sinh nhật người yêu bằng tiếng Nhật

1. 生まれてきてくれてありがとう。 出会ってくれてありがとう。 こんな私と付き合ってくれて本当にありがとう。 本当に本当に(名前)が大好き。今日は本当におめでとう。 (名前)の誕生日に愛を込めて。 Em vô cùng biết ơn vì đã được sinh ra. Em vô cùng biết ơn vì đã được gặp anh. Em thực sự rất biết ơn vì anh đã hẹn hò với em. Gom tất cả tình cảm tha thiết của em. 2. 君の誕生日に幸運を祈って。君の日々が幸せで満たされますように! Chúc em một sinh nhật thật nhiều ý nghĩa và hạnh phúc . Cầu mong mọi điều may mắn sẽ đến với em.

3. このプレゼント、意味がないものだが、俺の心を込めて、君に贈くりたい記念品だよ。お誕生日おめでとう!

4. 一年経つと、君がもっともっと好きになっていくよ。お誕生日おめでとう! Cứ mỗi năm anh lại yêu em nhiều và nhiều hơn nữa. Chúc mừng sinh nhật em yêu!

5. 家庭別れでも幸せなお誕生日、おめでとうございます。楽しい時がずっと続きますようにね。

6. なんて言えばいいか上手くまとめれないけど、とにかく大好きだよ。これからはずっと一緒だよ。絶対離さない。お誕生日おめでとう。 Nên chúc gì nhân dịp đặc biệt này em không thể cất thành lời, nhưng tóm lại là em rất yêu anh. Từ nay chúng mình sẽ luôn bên nhau, không bao giờ rời xa. Chúc mừng sinh nhật anh.

7. あいするあ なたにおたんじょうびおめでとう. 愛するあなたに, お誕生日おめでとう

8.このプレゼント、意味がないものだが、俺の心を込めて、君に贈くりたい記念品だよ。お誕生日おめでとう!

III. Bài hát chúc mừng sinh Nhật trong tiếng Nhật

Bạn dành tặng cho người thân của mình những lời chúc tiếng Nhật cực kỳ ấn tưởng nhưng đừng quên một bài hát chúc mừng sinh nhật siêu ấn tượng. Bạn và những người thân của mình có thể cùng nhau hát vang bài hát truyển thống chúc mừng sinh nhật của người Nhật để chúc cho những người mình yêu thương gặp thật nhiều may mắn, tràn đấy sức khỏe và gặp nhiều thuận lợi trong công việc khi sang một tuổi mới.

Bạn đã biết:

 

Bạn đang đọc nội dung bài viết 8 Cách Nói Chúc Mừng Sinh Nhật Bằng Tiếng Đức trên website Altimofoundation.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!